Nghĩa
- rèn luyện, trau chuốt, hoàn thiện, luyện tập
- trả hết, bù đắp, hoàn thành, chuộc lạia sentence
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отраба́тываюсь |
|---|
| ты | отраба́тываешься |
|---|
| он / она / оно | отраба́тывается |
|---|
| мы | отраба́тываемся |
|---|
| вы | отраба́тываетесь |
|---|
| они | отраба́тываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отраба́тывался |
|---|
| Giống cái | отраба́тывалась |
|---|
| Giống trung | отраба́тывалось |
|---|
| Số nhiều | отраба́тывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отраба́тывайся |
|---|
| Số nhiều | отраба́тывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отраба́тывающийся | отраба́тывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отраба́тываясь | отрабатывавшись |
|---|