отрабо́таться отработаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hoàn thành ca làm, kết thúc công việc, làm hết giờ, trả hết nợ

Chia động từ

Tương lai
яотрабо́таюсь
тыотрабо́таешься
он / она / оноотрабо́тается
мыотрабо́таемся
выотрабо́таетесь
ониотрабо́таются
Quá khứ
Giống đựcотрабо́тался
Giống cáiотрабо́талась
Giống trungотрабо́талось
Số nhiềuотрабо́тались
Mệnh lệnh
Số ítотрабо́тайся
Số nhiềuотрабо́тайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отрабо́тавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отрабо́тавшись