отрабо́таться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hoàn thành ca làm, kết thúc công việc, làm hết giờ, trả hết nợ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отрабо́таюсь |
| ты | отрабо́таешься |
| он / она / оно | отрабо́тается |
| мы | отрабо́таемся |
| вы | отрабо́таетесь |
| они | отрабо́таются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отрабо́тался |
| Giống cái | отрабо́талась |
| Giống trung | отрабо́талось |
| Số nhiều | отрабо́тались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отрабо́тайся |
| Số nhiều | отрабо́тайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отрабо́тавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отрабо́тавшись |