отпи́сывать отписывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. di tặng, để lại di chúc
  2. khấu trừ, ghi giảm, trừ bớtwrite off part of the amount
  3. hủy đăng ký, thôi đăng ký

Chia động từ

Hiện tại
яотпи́сываю
тыотпи́сываешь
он / она / оноотпи́сывает
мыотпи́сываем
выотпи́сываете
ониотпи́сывают
Quá khứ
Giống đựcотпи́сывал
Giống cáiотпи́сывала
Giống trungотпи́сывало
Số nhiềuотпи́сывали
Mệnh lệnh
Số ítотпи́сывай
Số nhiềuотпи́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотпи́сывающийотпи́сывавший
Bị độngотписываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотпи́сываяотписывав, отписывавши