отпи́сывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- di tặng, để lại di chúc
- khấu trừ, ghi giảm, trừ bớtwrite off part of the amount
- hủy đăng ký, thôi đăng ký
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отпи́сываю |
| ты | отпи́сываешь |
| он / она / оно | отпи́сывает |
| мы | отпи́сываем |
| вы | отпи́сываете |
| они | отпи́сывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отпи́сывал |
| Giống cái | отпи́сывала |
| Giống trung | отпи́сывало |
| Số nhiều | отпи́сывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отпи́сывай |
| Số nhiều | отпи́сывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отпи́сывающий | отпи́сывавший |
| Bị động | отписываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отпи́сывая | отписывав, отписывавши |