отодра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh, nện, quất, cấu, giật, beo, béoВthông tụcпобить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отдеру́ |
| ты | отдерёшь |
| он / она / оно | отдерёт |
| мы | отдерём |
| вы | отдерёте |
| они | отдеру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отодра́л |
| Giống cái | отодрала́ |
| Giống trung | отодра́ло |
| Số nhiều | отодра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отдери́ |
| Số nhiều | отдери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отодра́вший |
| Bị động | — | ото́дранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отодра́в, отодравши |
Ví dụ
- отодрать кого-л. за волосыquất (cấu) tóc ai
- отодрать кого-л. за ушиbeo (véo, cấu) tai ai