отогну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bẻ ngược lại, gập ngược lại, bung ra, tách ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отогну́сь |
| ты | отогнёшься |
| он / она / оно | отогнётся |
| мы | отогнёмся |
| вы | отогнётесь |
| они | отогну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отогну́лся |
| Giống cái | отогну́лась |
| Giống trung | отогну́лось |
| Số nhiều | отогну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отогни́сь |
| Số nhiều | отогни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отогну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отогну́вшись |