отогна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xua đuổi
- lái đi, đuổi đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отгоню́ |
| ты | отго́нишь |
| он / она / оно | отго́нит |
| мы | отго́ним |
| вы | отго́ните |
| они | отго́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отогна́л |
| Giống cái | отогнала́ |
| Giống trung | отогна́ло |
| Số nhiều | отогна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отгони́ |
| Số nhiều | отгони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отогна́вший |
| Bị động | — | ото́гнанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отогна́в, отогнавши |