отменя́ть отменять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thủ tiêu, hủy bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, phế bỏ, hủy

Chia động từ

Hiện tại
яотменя́ю
тыотменя́ешь
он / она / оноотменя́ет
мыотменя́ем
выотменя́ете
ониотменя́ют
Quá khứ
Giống đựcотменя́л
Giống cáiотменя́ла
Giống trungотменя́ло
Số nhiềuотменя́ли
Mệnh lệnh
Số ítотменя́й
Số nhiềuотменя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотменя́ющийотменя́вший
Bị độngотменя́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотменя́яотменя́в, отменявши

Ví dụ

  • отменять приказ
    [sự] hủy bỏ mệnh lệnh
  • отменять приговор
    hủy bản án, bác bản án

Từ liên quan