отменя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отмени́тьbãi bỏ; hủy bỏ
Nghĩa
- Thủ tiêu, hủy bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, phế bỏ, hủy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отменя́ю |
| ты | отменя́ешь |
| он / она / оно | отменя́ет |
| мы | отменя́ем |
| вы | отменя́ете |
| они | отменя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отменя́л |
| Giống cái | отменя́ла |
| Giống trung | отменя́ло |
| Số nhiều | отменя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отменя́й |
| Số nhiều | отменя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отменя́ющий | отменя́вший |
| Bị động | отменя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отменя́я | отменя́в, отменявши |
Ví dụ
- отменять приказ[sự] hủy bỏ mệnh lệnh
- отменять приговорhủy bản án, bác bản án