отмени́ть отменить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bãi bỏ
  2. hủy bỏ
  3. thu hồi lệnh
  4. đảo ngược, hủy bỏ
  5. thu hồi, hủy bỏ

Chia động từ

Tương lai
яотменю́
тыотме́нишь
он / она / оноотме́нит
мыотме́ним
выотме́ните
ониотме́нят
Quá khứ
Giống đựcотмени́л
Giống cáiотмени́ла
Giống trungотмени́ло
Số nhiềuотмени́ли
Mệnh lệnh
Số ítотмени́
Số nhiềuотмени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отмени́вший
Bị động—отменённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отмени́в, отменивши, отменя́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa