отмежева́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tách rời, đứng ra xa, phủ nhận, cắt đứt quan hệseparate in disagreement from something
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отмежу́юсь |
| ты | отмежу́ешься |
| он / она / оно | отмежу́ется |
| мы | отмежу́емся |
| вы | отмежу́етесь |
| они | отмежу́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отмежева́лся |
| Giống cái | отмежева́лась |
| Giống trung | отмежева́лось |
| Số nhiều | отмежева́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отмежу́йся |
| Số nhiều | отмежу́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отмежева́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отмежева́вшись |