отмахну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phẩy đi, gạt đi, che chắn, vẫy tay
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отмахну́ |
| ты | отмахнёшь |
| он / она / оно | отмахнёт |
| мы | отмахнём |
| вы | отмахнёте |
| они | отмахну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отмахну́л |
| Giống cái | отмахну́ла |
| Giống trung | отмахну́ло |
| Số nhiều | отмахну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отмахни́ |
| Số nhiều | отмахни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отмахну́вший |
| Bị động | — | отма́хнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отмахну́в, отмахнувши |