откуси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắn đứt, cắn một miếng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | откушу́ |
| ты | отку́сишь |
| он / она / оно | отку́сит |
| мы | отку́сим |
| вы | отку́сите |
| они | отку́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | откуси́л |
| Giống cái | откуси́ла |
| Giống trung | откуси́ло |
| Số nhiều | откуси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | откуси́ |
| Số nhiều | откуси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | откуси́вший |
| Bị động | — | отку́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | откуси́в, откусивши |