открути́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vặn ra, tháo ra, nới lỏng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | откручу́ |
| ты | откру́тишь |
| он / она / оно | откру́тит |
| мы | откру́тим |
| вы | откру́тите |
| они | откру́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | открути́л |
| Giống cái | открути́ла |
| Giống trung | открути́ло |
| Số nhiều | открути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | открути́ |
| Số nhiều | открути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | открути́вший |
| Bị động | — | откру́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | открути́в, открутивши, открутя́ |