отки́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hất đi, hất ra sau
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отки́ну |
| ты | отки́нешь |
| он / она / оно | отки́нет |
| мы | отки́нем |
| вы | отки́нете |
| они | отки́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отки́нул |
| Giống cái | отки́нула |
| Giống trung | отки́нуло |
| Số nhiều | отки́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отки́нь |
| Số nhiều | отки́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отки́нувший |
| Bị động | — | отки́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отки́нув, откинувши |
