отки́дывать откидывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lật... lên, mở... raоткрывать
  2. ném ... điотбрасыватьquẳng, vứt, liệng, quăng, hắt, hất
  3. vứt bỏ, khắc phụcперен.
  4. — đánh lui, quật lùi, hấtthông tụcзаставлять отступить

Chia động từ

Hiện tại
яотки́дываю
тыотки́дываешь
он / она / оноотки́дывает
мыотки́дываем
выотки́дываете
ониотки́дывают
Quá khứ
Giống đựcотки́дывал
Giống cáiотки́дывала
Giống trungотки́дывало
Số nhiềuотки́дывали
Mệnh lệnh
Số ítотки́дывай
Số nhiềuотки́дывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотки́дывающийотки́дывавший
Bị độngотки́дываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотки́дываяоткидывав, откидывавши

Ví dụ

  • откидывать борт грузовика
    lật thành xe vận tải ra, mở thành xe vận tải