отка́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bơm... ra, hút... raнасосом
- làm hô hấp nhân tạo, hồi sinhутопленникаcho người chết đuối
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отка́чиваю |
| ты | отка́чиваешь |
| он / она / оно | отка́чивает |
| мы | отка́чиваем |
| вы | отка́чиваете |
| они | отка́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отка́чивал |
| Giống cái | отка́чивала |
| Giống trung | отка́чивало |
| Số nhiều | отка́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отка́чивай |
| Số nhiều | отка́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отка́чивающий | отка́чивавший |
| Bị động | отка́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отка́чивая | откачивав, откачивавши |