откача́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bơm ra, hút ra, chiết ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | откача́ю |
| ты | откача́ешь |
| он / она / оно | откача́ет |
| мы | откача́ем |
| вы | откача́ете |
| они | откача́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | откача́л |
| Giống cái | откача́ла |
| Giống trung | откача́ло |
| Số nhiều | откача́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | откача́й |
| Số nhiều | откача́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | откача́вший |
| Bị động | — | отка́чанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | откача́в, откачавши |