оте́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sưng lên, phù lên, chảy ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отеку́ |
| ты | отечёшь |
| он / она / оно | отечёт |
| мы | отечём |
| вы | отечёте |
| они | отеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отёк |
| Giống cái | отекла́ |
| Giống trung | отекло́ |
| Số nhiều | отекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отеки́ |
| Số nhiều | отеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отёкший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отёкши |