отда́ться отдаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hiến mình, vang vọng

Chia động từ

Tương lai
яотда́мся
тыотда́шься
он / она / оноотда́стся
мыотдади́мся
выотдади́тесь
ониотдаду́тся
Quá khứ
Giống đựcотда́лся
Giống cáiотдала́сь
Giống trungотда́лось//отдало́сь
Số nhiềuотда́лись//отдали́сь
Mệnh lệnh
Số ítотда́йся
Số nhiềuотда́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отда́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отда́вшись