отвяза́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tháo ra, buông tha, dứt khỏi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отвяжу́сь |
| ты | отвя́жешься |
| он / она / оно | отвя́жется |
| мы | отвя́жемся |
| вы | отвя́жетесь |
| они | отвя́жутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отвяза́лся |
| Giống cái | отвяза́лась |
| Giống trung | отвяза́лось |
| Số nhiều | отвяза́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отвяжи́сь |
| Số nhiều | отвяжи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отвяза́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отвяза́вшись |