Nghĩa
- làm xao lãng, làm lãng quên, làm... lãng đi, đánh lạcотрывать от чего-л.
- đánh lạc hướng, lái... sang hướng khácзаставлять изменить направление
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отвлека́ю |
|---|
| ты | отвлека́ешь |
|---|
| он / она / оно | отвлека́ет |
|---|
| мы | отвлека́ем |
|---|
| вы | отвлека́ете |
|---|
| они | отвлека́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отвлека́л |
|---|
| Giống cái | отвлека́ла |
|---|
| Giống trung | отвлека́ло |
|---|
| Số nhiều | отвлека́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отвлека́й |
|---|
| Số nhiều | отвлека́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отвлека́ющий | отвлека́вший |
|---|
| Bị động | отвлека́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отвлека́я | отвлекав, отвлекавши |
|---|
Ví dụ
отвлекать внимание
làm xao lãng (đánh lạc) sự chú ý
отвлекать кого-л. от дел
làm ai xao lãng công việc, làm ai lãng quên công tác
отвлекать кого-л. от его мыслей
làm ai lãng quên những ý nghĩ của nó