отби́ть отбить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đẩy lùi, đánh bật
  2. chiếm lại, giành lại

Chia động từ

Tương lai
яотобью́
тыотобьёшь
он / она / оноотобьёт
мыотобьём
выотобьёте
ониотобью́т
Quá khứ
Giống đựcотби́л
Giống cáiотби́ла
Giống trungотби́ло
Số nhiềuотби́ли
Mệnh lệnh
Số ítотбе́й
Số nhiềuотбе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отби́вший
Bị động—отби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отби́в, отбивши