отби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đẩy lùi, đánh bật
- chiếm lại, giành lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отобью́ |
| ты | отобьёшь |
| он / она / оно | отобьёт |
| мы | отобьём |
| вы | отобьёте |
| они | отобью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отби́л |
| Giống cái | отби́ла |
| Giống trung | отби́ло |
| Số nhiều | отби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отбе́й |
| Số nhiều | отбе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отби́вший |
| Bị động | — | отби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отби́в, отбивши |