осы́пать осыпать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Rắc, rải, phủ, phủ đầy, rắc đầy, rải đầy

Chia động từ

Tương lai
яосы́плю
тыосы́плешь
он / она / оноосы́плет
мыосы́плем
выосы́плете
ониосы́плют
Quá khứ
Giống đựcосы́пал
Giống cáiосы́пала
Giống trungосы́пало
Số nhiềuосы́пали
Mệnh lệnh
Số ítосы́пь
Số nhiềuосы́пьте

Ví dụ

  • осыпать кого-л. подарками
    cho ai nhiều quà, gửi quà đến tới tấp cho ai
  • осыпать кого-л. похвалами
    khen lấy khen để ai
  • осыпать кого-л. ударами
    đánh ai túi bụi (dồn dập)

осыпа́ть осыпать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Rắc, rải, phủ, phủ đầy, rắc đầy, rải đầy

Chia động từ

Hiện tại
яосыпа́ю
тыосыпа́ешь
он / она / оноосыпа́ет
мыосыпа́ем
выосыпа́ете
ониосыпа́ют
Quá khứ
Giống đựcосыпа́л
Giống cáiосыпа́ла
Giống trungосыпа́ло
Số nhiềuосыпа́ли
Mệnh lệnh
Số ítосыпа́й
Số nhiềuосыпа́йте

Ví dụ

  • осыпать кого-л. подарками
    cho ai nhiều quà, gửi quà đến tới tấp cho ai
  • осыпать кого-л. похвалами
    khen lấy khen để ai
  • осыпать кого-л. ударами
    đánh ai túi bụi (dồn dập)