Cặp thể осы́патьRắc, rải, phủ, phủ đầy, rắc đầy, rải đầyосыпа́тьRắc, rải, phủ, phủ đầy, rắc đầy, rải đầy Nghĩa
- Rắc, rải, phủ, phủ đầy, rắc đầy, rải đầy
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | осыпа́ю |
|---|
| ты | осыпа́ешь |
|---|
| он / она / оно | осыпа́ет |
|---|
| мы | осыпа́ем |
|---|
| вы | осыпа́ете |
|---|
| они | осыпа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | осыпа́л |
|---|
| Giống cái | осыпа́ла |
|---|
| Giống trung | осыпа́ло |
|---|
| Số nhiều | осыпа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | осыпа́й |
|---|
| Số nhiều | осыпа́йте |
|---|
Ví dụ
осыпать кого-л. подарками
cho ai nhiều quà, gửi quà đến tới tấp cho ai
осыпать кого-л. похвалами
khen lấy khen để ai
осыпать кого-л. ударами
đánh ai túi bụi (dồn dập)