остросюже́тность
danh từgiống cáichỉ số ít
Nghĩa
- tính ly kỳ, tính hồi hộp, sự kích thích, tính hấp dẫn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | остросюжетность | — |
| Sinh cách | остросюжетности | — |
| Tặng cách | остросюжетности | — |
| Đối cách | остросюжетность | — |
| Công cụ cách | остросюжетностью | — |
| Giới cách | остросюжетности | — |