оста́ток
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mẩu còn lại, mẩu thừa, phần dưmảnh, miếng, phần, chỗ
- đầu thừa đuôi thẹo, mảnh vải thừaматерии
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оста́ток | оста́тки |
| Sinh cách | оста́тка | оста́тков |
| Tặng cách | оста́тку | оста́ткам |
| Đối cách | оста́ток | оста́тки |
| Công cụ cách | оста́тком | оста́тками |
| Giới cách | оста́тке | оста́тках |
Ví dụ
- остатокки(то, что уцелело) — di tích, tàn tích, tàn dư; (следы минувшего) — vết tích, dấu vết
- остаток путиđoạn đường cuối cùng
- остаток долгаmón nợ [cuối cùng] còn lại
