оста́ток остаток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Mẩu còn lại, mẩu thừa, phần dưmảnh, miếng, phần, chỗ
  2. đầu thừa đuôi thẹo, mảnh vải thừaматерии

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchоста́токоста́тки
Sinh cáchоста́ткаоста́тков
Tặng cáchоста́ткуоста́ткам
Đối cáchоста́токоста́тки
Công cụ cáchоста́ткомоста́тками
Giới cáchоста́ткеоста́тках

Ví dụ

  • остатокки
    (то, что уцелело) — di tích, tàn tích, tàn dư; (следы минувшего) — vết tích, dấu vết
  • остаток пути
    đoạn đường cuối cùng
  • остаток долга
    món nợ [cuối cùng] còn lại

Từ liên quan