ослепляемый

tính từ

Nghĩa

  1. đang bị làm lóa mắt, đang bị gây mù

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchослепляемыйослепляемоеослепляемаяослепляемые
Sinh cáchослепляемогоослепляемогоослепляемойослепляемых
Tặng cáchослепляемомуослепляемомуослепляемойослепляемым
Đối cáchослепляемого, ослепляемыйослепляемоеослепляемуюослепляемых, ослепляемые
Công cụ cáchослепляемымослепляемымослепляемой, ослепляемоюослепляемыми
Giới cáchослепляемомослепляемомослепляемойослепляемых
Dạng ngắnослепляемослепляемоослепляемаослепляемы

ослепля́ть ослеплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm chói mắt, làm lóa mắt, làm choáng mắt, làm quáng mắtна время
  2. Làm mù, làm đui, làm lòa

Chia động từ

Hiện tại
яослепля́ю
тыослепля́ешь
он / она / оноослепля́ет
мыослепля́ем
выослепля́ете
ониослепля́ют
Quá khứ
Giống đựcослепля́л
Giống cáiослепля́ла
Giống trungослепля́ло
Số nhiềuослепля́ли
Mệnh lệnh
Số ítослепля́й
Số nhiềuослепля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngослепля́ющийослепля́вший
Bị độngослепляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từослепля́яослепляв, ослеплявши