ослепля́вший
tính từ
Nghĩa
- từng làm lóa mắt, từng gây mù
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ослепля́вший | ослепля́вшее | ослепля́вшая | ослепля́вшие |
| Sinh cách | ослепля́вшего | ослепля́вшего | ослепля́вшей | ослепля́вших |
| Tặng cách | ослепля́вшему | ослепля́вшему | ослепля́вшей | ослепля́вшим |
| Đối cách | ослепля́вшего, ослепля́вший | ослепля́вшее | ослепля́вшую | ослепля́вших, ослепля́вшие |
| Công cụ cách | ослепля́вшим | ослепля́вшим | ослепля́вшей, ослепля́вшею | ослепля́вшими |
| Giới cách | ослепля́вшем | ослепля́вшем | ослепля́вшей | ослепля́вших |