осла́бнуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể слабе́тьdịu đi, giảm sút; Yếu điослабева́тьnới ra, giãn ra, lỏng ra, trở nên lỏng lẻo; yếu đi, dịu bớt, giảm bớt, giảm sút
Nghĩa
- yếu đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осла́бну |
| ты | осла́бнешь |
| он / она / оно | осла́бнет |
| мы | осла́бнем |
| вы | осла́бнете |
| они | осла́бнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осла́б |
| Giống cái | осла́бла |
| Giống trung | осла́бло |
| Số nhiều | осла́бли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осла́бни |
| Số nhiều | осла́бните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осла́бший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осла́бнув, ослабши |