оскопляющий

tính từ

Nghĩa

  1. thiến, hoạn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоскопляющийоскопляющееоскопляющаяоскопляющие
Sinh cáchоскопляющегооскопляющегооскопляющейоскопляющих
Tặng cáchоскопляющемуоскопляющемуоскопляющейоскопляющим
Đối cáchоскопляющего, оскопляющийоскопляющееоскопляющуюоскопляющих, оскопляющие
Công cụ cáchоскопляющимоскопляющимоскопляющей, оскопляющеюоскопляющими
Giới cáchоскопляющемоскопляющемоскопляющейоскопляющих

оскопля́ть оскоплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thiến, hoạn

Chia động từ

Hiện tại
яоскопля́ю
тыоскопля́ешь
он / она / онооскопля́ет
мыоскопля́ем
выоскопля́ете
ониоскопля́ют
Quá khứ
Giống đựcоскопля́л
Giống cáiоскопля́ла
Giống trungоскопля́ло
Số nhiềuоскопля́ли
Mệnh lệnh
Số ítоскопля́й
Số nhiềuоскопля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngоскопляющийоскоплявший
Bị độngоскопляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоскопляяоскопляв, оскоплявши