оскопить
động từthể hoàn thành
Cặp thể скопи́тьtích góp, để dành
Nghĩa
- thiến, cắt tinh hoàn
- triệt sản, làm mất khả năng sinh dục
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оскопи́вший |
| Bị động | — | оскоплённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оскопи́в, оскопивши, оскопя́ |