оскопить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thiến, cắt tinh hoàn
  2. triệt sản, làm mất khả năng sinh dục

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оскопи́вший
Bị động—оскоплённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оскопи́в, оскопивши, оскопя́