оскопля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thiến, hoạn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оскопля́ю |
| ты | оскопля́ешь |
| он / она / оно | оскопля́ет |
| мы | оскопля́ем |
| вы | оскопля́ете |
| они | оскопля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оскопля́л |
| Giống cái | оскопля́ла |
| Giống trung | оскопля́ло |
| Số nhiều | оскопля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оскопля́й |
| Số nhiều | оскопля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оскопляющий | оскоплявший |
| Bị động | оскопляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оскопляя | оскопляв, оскоплявши |