осеня́вший осенявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã truyền cảm hứng, đã khai sángon someone
  2. đã phủ bóng, đã che khuất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосеня́вшийосеня́вшееосеня́вшаяосеня́вшие
Sinh cáchосеня́вшегоосеня́вшегоосеня́вшейосеня́вших
Tặng cáchосеня́вшемуосеня́вшемуосеня́вшейосеня́вшим
Đối cáchосеня́вшего, осеня́вшийосеня́вшееосеня́вшуюосеня́вших, осеня́вшие
Công cụ cáchосеня́вшимосеня́вшимосеня́вшей, осеня́вшеюосеня́вшими
Giới cáchосеня́вшемосеня́вшемосеня́вшейосеня́вших

осеня́ть осенять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thoáng ra, nảy ra, thoáng nghĩ

Chia động từ

Hiện tại
яосеня́ю
тыосеня́ешь
он / она / оноосеня́ет
мыосеня́ем
выосеня́ете
ониосеня́ют
Quá khứ
Giống đựcосеня́л
Giống cáiосеня́ла
Giống trungосеня́ло
Số nhiềuосеня́ли
Mệnh lệnh
Số ítосеня́й
Số nhiềuосеня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngосеня́ющийосеня́вший
Bị độngосеняемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từосеня́яосеняв, осенявши