осени́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chợt nảy ra, chợt hiểu rafall
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осеню́ |
| ты | осени́шь |
| он / она / оно | осени́т |
| мы | осени́м |
| вы | осени́те |
| они | осеня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осени́л |
| Giống cái | осени́ла |
| Giống trung | осени́ло |
| Số nhiều | осени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осени́ |
| Số nhiều | осени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осени́вший |
| Bị động | — | осенённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осени́в, осенивши, осеня́ |