осека́вшийся осекавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. nói vấp, hụt máy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосека́вшийсяосека́вшеесяосека́вшаясяосека́вшиеся
Sinh cáchосека́вшегосяосека́вшегосяосека́вшейсяосека́вшихся
Tặng cáchосека́вшемусяосека́вшемусяосека́вшейсяосека́вшимся
Đối cáchосека́вшегося, осека́вшийсяосека́вшеесяосека́вшуюсяосека́вшихся, осека́вшиеся
Công cụ cáchосека́вшимсяосека́вшимсяосека́вшейся, осека́вшеюсяосека́вшимися
Giới cáchосека́вшемсяосека́вшемсяосека́вшейсяосека́вшихся

осека́ться осекаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bị kẹt, bị sượng, ngừng đột ngột, vấp váp

Chia động từ

Hiện tại
яосека́юсь
тыосека́ешься
он / она / оноосека́ется
мыосека́емся
выосека́етесь
ониосека́ются
Quá khứ
Giống đựcосека́лся
Giống cáiосека́лась
Giống trungосека́лось
Số nhiềuосека́лись
Mệnh lệnh
Số ítосека́йся
Số nhiềuосека́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngосека́ющийсяосека́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từосека́ясьосекавшись