осе́чься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tịt ngòi, khựng lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осеку́сь |
| ты | осечёшься |
| он / она / оно | осечётся |
| мы | осечёмся |
| вы | осечётесь |
| они | осеку́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осёкся |
| Giống cái | осекла́сь |
| Giống trung | осекло́сь |
| Số nhiều | осекли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осеки́сь |
| Số nhiều | осеки́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осе́кшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осекшись |