освобожда́ющийся освобождающийся

tính từ

Nghĩa

  1. tự giải phóng, trở nên tự do

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосвобожда́ющийсяосвобожда́ющеесяосвобожда́ющаясяосвобожда́ющиеся
Sinh cáchосвобожда́ющегосяосвобожда́ющегосяосвобожда́ющейсяосвобожда́ющихся
Tặng cáchосвобожда́ющемусяосвобожда́ющемусяосвобожда́ющейсяосвобожда́ющимся
Đối cáchосвобожда́ющегося, освобожда́ющийсяосвобожда́ющеесяосвобожда́ющуюсяосвобожда́ющихся, освобожда́ющиеся
Công cụ cáchосвобожда́ющимсяосвобожда́ющимсяосвобожда́ющейся, освобожда́ющеюсяосвобожда́ющимися
Giới cáchосвобожда́ющемсяосвобожда́ющемсяосвобожда́ющейсяосвобожда́ющихся

освобожда́ться освобождаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. sạch, quangочищаться от чего-л.được
  2. thoát khỏi, tránh khỏi, được miễn, được tha, được miễn trừот Ризбавляться
  3. trở nên trống, trở nên trống khôngстановиться пустым
  4. được dọn trốngо помещении
  5. Được giải phóng, được giải thoát, được tha, được thả, được phóng thích, tự giải phóng, tự giải thoát
  6. được rỗi, được rảnhрасполагать временем

Chia động từ

Hiện tại
яосвобожда́юсь
тыосвобожда́ешься
он / она / оноосвобожда́ется
мыосвобожда́емся
выосвобожда́етесь
ониосвобожда́ются
Quá khứ
Giống đựcосвобожда́лся
Giống cáiосвобожда́лась
Giống trungосвобожда́лось
Số nhiềuосвобожда́лись
Mệnh lệnh
Số ítосвобожда́йся
Số nhiềuосвобожда́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngосвобожда́ющийсяосвобожда́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từосвобожда́ясьосвобождавшись

Ví dụ

  • освобождаться из плена
    được tha tù, được phóng thích, được giải phóng ra khỏi nhà tù