Nghĩa
- sạch, quangочищаться от чего-л.được
- thoát khỏi, tránh khỏi, được miễn, được tha, được miễn trừот Ризбавляться
- trở nên trống, trở nên trống khôngстановиться пустым
- được dọn trốngо помещении
- Được giải phóng, được giải thoát, được tha, được thả, được phóng thích, tự giải phóng, tự giải thoát
- được rỗi, được rảnhрасполагать временем
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | освобожда́юсь |
|---|
| ты | освобожда́ешься |
|---|
| он / она / оно | освобожда́ется |
|---|
| мы | освобожда́емся |
|---|
| вы | освобожда́етесь |
|---|
| они | освобожда́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | освобожда́лся |
|---|
| Giống cái | освобожда́лась |
|---|
| Giống trung | освобожда́лось |
|---|
| Số nhiều | освобожда́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | освобожда́йся |
|---|
| Số nhiều | освобожда́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | освобожда́ющийся | освобожда́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | освобожда́ясь | освобождавшись |
|---|