освеща́ть освещать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sáng
  2. làm... sáng lên, làm... tươi lênоживлятьперен.

Chia động từ

Hiện tại
яосвеща́ю
тыосвеща́ешь
он / она / оноосвеща́ет
мыосвеща́ем
выосвеща́ете
ониосвеща́ют
Quá khứ
Giống đựcосвеща́л
Giống cáiосвеща́ла
Giống trungосвеща́ло
Số nhiềuосвеща́ли
Mệnh lệnh
Số ítосвеща́й
Số nhiềuосвеща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngосвеща́ющийосвеща́вший
Bị độngосвеща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từосвеща́яосвещав, освещавши

Ví dụ

  • освещать улицы электричеством
    dùng điện thắp sáng đường phố
  • по-новому освещать вопрос
    làm sáng tỏ vấn đề một cách mới mẻ

Từ liên quan