Nghĩa
- Chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sáng
- làm... sáng lên, làm... tươi lênоживлятьперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | освеща́ю |
|---|
| ты | освеща́ешь |
|---|
| он / она / оно | освеща́ет |
|---|
| мы | освеща́ем |
|---|
| вы | освеща́ете |
|---|
| они | освеща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | освеща́л |
|---|
| Giống cái | освеща́ла |
|---|
| Giống trung | освеща́ло |
|---|
| Số nhiều | освеща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | освеща́й |
|---|
| Số nhiều | освеща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | освеща́ющий | освеща́вший |
|---|
| Bị động | освеща́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | освеща́я | освещав, освещавши |
|---|
Ví dụ
освещать улицы электричеством
dùng điện thắp sáng đường phố
по-новому освещать вопрос
làm sáng tỏ vấn đề một cách mới mẻ