освеще́ние освещение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sángдействиеsự
  2. thiết bị chiếu sáng, đènоборудование
  3. ánh sángсвет
  4. — làm sáng tỏ, trình bày, giải thích, nói rõобъяснение, толкованиеsự, điều

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchосвеще́ниеосвеще́ния
Sinh cáchосвеще́нияосвеще́ний
Tặng cáchосвеще́ниюосвеще́ниям
Đối cáchосвеще́ниеосвеще́ния
Công cụ cáchосвеще́ниемосвеще́ниями
Giới cáchосвеще́нииосвеще́ниях

Ví dụ

  • вечернее освещение
    ánh sáng buổi tối, [sự] thắp đèn ban tối
  • искусственное освещение
    ánh sáng nhân tạo
  • электрическое освещение
    ánh sáng đèn điện, đèn điện