освеще́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sángдействиеsự
- thiết bị chiếu sáng, đènоборудование
- ánh sángсвет
- — làm sáng tỏ, trình bày, giải thích, nói rõобъяснение, толкованиеsự, điều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | освеще́ние | освеще́ния |
| Sinh cách | освеще́ния | освеще́ний |
| Tặng cách | освеще́нию | освеще́ниям |
| Đối cách | освеще́ние | освеще́ния |
| Công cụ cách | освеще́нием | освеще́ниями |
| Giới cách | освеще́нии | освеще́ниях |
Ví dụ
- вечернее освещениеánh sáng buổi tối, [sự] thắp đèn ban tối
- искусственное освещениеánh sáng nhân tạo
- электрическое освещениеánh sáng đèn điện, đèn điện
