освежённый

tính từ

Nghĩa

  1. được làm tươi mới, được làm sảng khoái

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосвежённыйосвежённоеосвежённаяосвежённые
Sinh cáchосвежённогоосвежённогоосвежённойосвежённых
Tặng cáchосвежённомуосвежённомуосвежённойосвежённым
Đối cáchосвежённого, освежённыйосвежённоеосвежённуюосвежённых, освежённые
Công cụ cáchосвежённымосвежённымосвежённой, освежённоюосвежёнными
Giới cáchосвежённомосвежённомосвежённойосвежённых
Dạng ngắnосвежёносвеженоосвеженаосвежены

освежи́ть освежить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm tươi mới, làm mát

Chia động từ

Tương lai
яосвежу́
тыосвежи́шь
он / она / оноосвежи́т
мыосвежи́м
выосвежи́те
ониосвежа́т
Quá khứ
Giống đựcосвежи́л
Giống cáiосвежи́ла
Giống trungосвежи́ло
Số nhiềuосвежи́ли
Mệnh lệnh
Số ítосвежи́
Số nhiềuосвежи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—освежи́вший
Bị động—освежённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—освежи́в, освеживши

Từ đồng nghĩa