освежа́ть освежать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm hồi sức, làm lại sứcвосстанавливать в ком-л. силы
  2. làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh, làm tươi tắnвозвращать бодрость кому-л.
  3. làm. . . hồi tưởng, làm. . . nhớ lạiвосстанавливать в памяти
  4. Làm. . . mát mẻ, làm. . . tươi mát
  5. đổi mới, sửa lạiподновлять

Chia động từ

Hiện tại
яосвежа́ю
тыосвежа́ешь
он / она / оноосвежа́ет
мыосвежа́ем
выосвежа́ете
ониосвежа́ют
Quá khứ
Giống đựcосвежа́л
Giống cáiосвежа́ла
Giống trungосвежа́ло
Số nhiềuосвежа́ли
Mệnh lệnh
Số ítосвежа́й
Số nhiềuосвежа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngосвежа́ющийосвежа́вший
Bị độngосвежаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từосвежа́яосвежав, освежавши