Nghĩa
- làm hồi sức, làm lại sứcвосстанавливать в ком-л. силы
- làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh, làm tươi tắnвозвращать бодрость кому-л.
- làm. . . hồi tưởng, làm. . . nhớ lạiвосстанавливать в памяти
- Làm. . . mát mẻ, làm. . . tươi mát
- đổi mới, sửa lạiподновлять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | освежа́ю |
|---|
| ты | освежа́ешь |
|---|
| он / она / оно | освежа́ет |
|---|
| мы | освежа́ем |
|---|
| вы | освежа́ете |
|---|
| они | освежа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | освежа́л |
|---|
| Giống cái | освежа́ла |
|---|
| Giống trung | освежа́ло |
|---|
| Số nhiều | освежа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | освежа́й |
|---|
| Số nhiều | освежа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | освежа́ющий | освежа́вший |
|---|
| Bị động | освежаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | освежа́я | освежав, освежавши |
|---|