осажда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể осади́тьvây hãm
Nghĩa
- vây hãmподвергать осаде
- bao vây, làm kết tủa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осажда́ю |
| ты | осажда́ешь |
| он / она / оно | осажда́ет |
| мы | осажда́ем |
| вы | осажда́ете |
| они | осажда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осажда́л |
| Giống cái | осажда́ла |
| Giống trung | осажда́ло |
| Số nhiều | осажда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осажда́й |
| Số nhiều | осажда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осажда́ющий | осажда́вший |
| Bị động | осажда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осажда́я | осаждав, осаждавши |