орущий

tính từ

Nghĩa

  1. đang hét, đang gào, đang la

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchорущийорущееорущаяорущие
Sinh cáchорущегоорущегоорущейорущих
Tặng cáchорущемуорущемуорущейорущим
Đối cáchорущего, орущийорущееорущуюорущих, орущие
Công cụ cáchорущиморущиморущей, орущеюорущими
Giới cáchорущеморущеморущейорущих

ора́ть орать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gào khócреветь - о ребёнке
  2. Gào, thét, hét, kêu, la, hò hét, gào thết, réo
  3. hát ầm lênгромко петь
  4. kêu oang oácо птицах
  5. nói oang oang, nói như lệnh vỡговоришь слишком громко
  6. quát, nạt, quát tháo, nạt nộ, quát mắng, réoна Вругать
  7. rống, rú, réо животных

Chia động từ

Hiện tại
яору́
тыорёшь
он / она / оноорёт
мыорём
выорёте
ониору́т
Quá khứ
Giống đựcора́л
Giống cáiора́ла
Giống trungора́ло
Số nhiềuора́ли
Mệnh lệnh
Số ítори́
Số nhiềuори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngорущийора́вший
Bị động—о́ранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоря́ора́в, оравши

Ví dụ

  • орать во всё горло
    gào đến vỡ họng
  • орать благим матом
    gào vỡ họng, kêu thất thanh

Từ liên quan