ороша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phun, rưới, tưới, té, phun ướt, rưới ướt, tưới ướt, té ướt
- tưới, tưới ruộng, đưa nước vào ruộng, dẫn thủy nhập điềnпочву
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ороша́ю |
| ты | ороша́ешь |
| он / она / оно | ороша́ет |
| мы | ороша́ем |
| вы | ороша́ете |
| они | ороша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ороша́л |
| Giống cái | ороша́ла |
| Giống trung | ороша́ло |
| Số nhiều | ороша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ороша́й |
| Số nhiều | ороша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ороша́ющий | ороша́вший |
| Bị động | ороша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ороша́я | ороша́в, орошавши |