организова́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể организо́выватьtổ chức
Nghĩa
- thành lập, lậpсоздавать
- Tổ chức
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | организу́ю |
| ты | организу́ешь |
| он / она / оно | организу́ет |
| мы | организу́ем |
| вы | организу́ете |
| они | организу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | организова́л |
| Giống cái | организова́ла |
| Giống trung | организова́ло |
| Số nhiều | организова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | организу́й |
| Số nhiều | организу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | организу́ющий | организова́вший |
| Bị động | организу́емый | организо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | организу́я | организова́в, организовавши |
Ví dụ
- организовать спортивное обществоtổ chức (thành lập, lập) hội thể thao

