ора́вший
tính từ
Nghĩa
- đã hét, đã gào, đã la, đã gầm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ора́вший | ора́вшее | ора́вшая | ора́вшие |
| Sinh cách | ора́вшего | ора́вшего | ора́вшей | ора́вших |
| Tặng cách | ора́вшему | ора́вшему | ора́вшей | ора́вшим |
| Đối cách | ора́вшего, ора́вший | ора́вшее | ора́вшую | ора́вших, ора́вшие |
| Công cụ cách | ора́вшим | ора́вшим | ора́вшей, ора́вшею | ора́вшими |
| Giới cách | ора́вшем | ора́вшем | ора́вшей | ора́вших |