опёртый

tính từ

Nghĩa

  1. được tựa vào, chống đỡ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопёртыйопёртоеопёртаяопёртые
Sinh cáchопёртогоопёртогоопёртойопёртых
Tặng cáchопёртомуопёртомуопёртойопёртым
Đối cáchопёртого, опёртыйопёртоеопёртуюопёртых, опёртые
Công cụ cáchопёртымопёртымопёртой, опёртоюопёртыми
Giới cáchопёртомопёртомопёртойопёртых
Dạng ngắnопёртопёртоопёртаопёрты

опере́ть опереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chống, tựa, kê, đỡ

Chia động từ

Tương lai
яобопру́
тыобопрёшь
он / она / онообопрёт
мыобопрём
выобопрёте
ониобопру́т
Quá khứ
Giống đựcопёр
Giống cáiоперла́
Giống trungоперло́
Số nhiềuоперли́
Mệnh lệnh
Số ítобопри́
Số nhiềuобопри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опёрший
Bị động—опёртый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оперев, оперши