опьяни́вший
tính từ
Nghĩa
- đã làm say, mê mẩn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опьяни́вший | опьяни́вшее | опьяни́вшая | опьяни́вшие |
| Sinh cách | опьяни́вшего | опьяни́вшего | опьяни́вшей | опьяни́вших |
| Tặng cách | опьяни́вшему | опьяни́вшему | опьяни́вшей | опьяни́вшим |
| Đối cách | опьяни́вшего, опьяни́вший | опьяни́вшее | опьяни́вшую | опьяни́вших, опьяни́вшие |
| Công cụ cách | опьяни́вшим | опьяни́вшим | опьяни́вшей, опьяни́вшею | опьяни́вшими |
| Giới cách | опьяни́вшем | опьяни́вшем | опьяни́вшей | опьяни́вших |