пьяни́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể опьяни́тьlàm say, làm cho say
Nghĩa
- làm say sưa, làm hứng phấn, làm phấn khởiперен.
- Làm say, làm say rượu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пьяню́ |
| ты | пьяни́шь |
| он / она / оно | пьяни́т |
| мы | пьяни́м |
| вы | пьяни́те |
| они | пьяня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пьяни́л |
| Giống cái | пьяни́ла |
| Giống trung | пьяни́ло |
| Số nhiều | пьяни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пьяни́ |
| Số nhiều | пьяни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пьяня́щий | пьяни́вший |
| Bị động | пьяни́мый | пьянённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пьяня́ | пьянив, пьянивши |
Ví dụ
- его пьянитьят успехиthành tích làm nó say sưa choáng váng