опыля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thụ phấn, giúp thụ phấn, làm thụ phấn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опыля́ю |
| ты | опыля́ешь |
| он / она / оно | опыля́ет |
| мы | опыля́ем |
| вы | опыля́ете |
| они | опыля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опыля́л |
| Giống cái | опыля́ла |
| Giống trung | опыля́ло |
| Số nhiều | опыля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опыля́й |
| Số nhiều | опыля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опыля́ющий | опыля́вший |
| Bị động | опыля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опыля́я | опыляв, опылявши |