опыли́ть опылить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thụ phấnпроизвести оплодотворение (растения) путём переноса пыльцы с тычинок цветка на рыльце пестика
  2. phun thuốc trừ sâu dạng bột, rắc thuốc trừ sâu

Chia động từ

Tương lai
яопылю́
тыопыли́шь
он / она / оноопыли́т
мыопыли́м
выопыли́те
ониопыля́т
Quá khứ
Giống đựcопыли́л
Giống cáiопыли́ла
Giống trungопыли́ло
Số nhiềuопыли́ли
Mệnh lệnh
Số ítопыли́
Số nhiềuопыли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опыли́вший
Bị động—опылённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опылив, опыливши, опыля́